klinefelter syndrome

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội chứng Klinefelter: Một hội chứng di truyền xảy ranam giới, do sự hiện diện của một nhiễm sắc thể X thừa (kiểu gen XXY thay vì XY). Hội chứng này thường gây ra các đặc điểm như tinh hoàn nhỏ, chân dài, ngực to, giảm sản xuất tinh trùng đôi khi kèm theo chậm phát triển trí tuệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Klinefelter syndrome is one of the most common chromosomal disorders in males. (Hội chứng Klinefelter một trong những rối loạn nhiễm sắc thể phổ biến nhấtnam giới.)
    • Men with Klinefelter syndrome often require hormone therapy to manage symptoms. (Nam giới mắc hội chứng Klinefelter thường cần liệu pháp hormone để kiểm soát các triệu chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be diagnosed with Klinefelter syndrome": được chẩn đoán mắc hội chứng Klinefelter.

    • He was diagnosed with Klinefelter syndrome at the age of 15. (Anh ấy được chẩn đoán mắc hội chứng Klinefeltertuổi 15.)
  • "the features of Klinefelter syndrome": các đặc điểm của hội chứng Klinefelter.

    • The features of Klinefelter syndrome include tall stature and reduced fertility. (Các đặc điểm của hội chứng Klinefelter bao gồm vóc dáng cao giảm khả năng sinh sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Klinefelter (adj): thuộc về hội chứng Klinefelter.
    • Klinefelter patients often have learning difficulties. (Bệnh nhân mắc hội chứng Klinefelter thường gặp khó khăn trong học tập.)
Từ đồng nghĩa
  • XXY syndrome: hội chứng XXY (tên gọi khác dựa trên kiểu gen).
  • 47,XXY syndrome: hội chứng 47,XXY (tên gọi dựa trên số lượng nhiễm sắc thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ đặc thù cho thuật ngữ y khoa này, "Klinefelter syndrome" danh từ ghép cố định.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến thuật ngữ y khoa này.)